máu mủ

Học thuật
Thân thiện
máu mủ

Một người mẹ ôm con nhỏ trong vòng tay với tình máu mủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình cảm ruột thịt, quan hệ huyết thống gần gũi: "máu mủ" dùng để chỉ mối quan hệ thân thiết, gắn bó do cùng chung huyết thống, đặc biệt trong gia đình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • đi đâu, tình máu mủ vẫn thứ thiêng liêng nhất. ( đi đâu, tình ruột thịt vẫn thứ thiêng liêng nhất.)
    • Anh em cùng cha mẹ, tình máu mủ không thể nào dứt bỏ được. (Anh em cùng cha mẹ, tình ruột thịt không thể nào dứt bỏ được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tình máu mủ": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sự gắn bó, thiêng liêng của quan hệ huyết thống.

    • Trong hoạn nạn mới thấy tình máu mủ. (Trong hoạn nạn mới thấy tình ruột thịt.)
  • "nghĩa máu mủ": nhấn mạnh đến trách nhiệm, đạo gắn liền với quan hệ huyết thống.

    • Làm anh phải biết nghĩa máu mủ, nhường nhịn em. (Làm anh phải biết đạo ruột thịt, nhường nhịn em.)
Biến thể từ gần giống
  • Ruột thịt (danh từ): quan hệ huyết thống rất gần, thân thiết.

    • Họ người ruột thịt của nhau. (Họ người thân thiết của nhau.)
  • Thân thích (danh từ): họ hàng, người thân.

    • Chỉ thân thích mới giúp đỡ lúc khó khăn. (Chỉ họ hàng mới giúp đỡ lúc khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Cốt nhục: chỉ mối quan hệ ruột thịt, cùng một cội nguồn sinh ra (mang sắc thái trang trọng, văn chương).
  • Huyết thống: quan hệ cùng dòng máu.
Thành ngữ liên quan
  • Một giọt máu đào hơn ao nước lã: Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh tình cảm ruột thịt (máu mủ) quý giá hơn nhiều so với tình cảm thông thường.
    • Cứ nhớ câu "một giọt máu đào hơn ao nước lã", em phải giúp đỡ chị trong lúc này. (Cứ nhớ câu "một giọt máu đào hơn ao nước lã", em phải giúp đỡ chị trong lúc này.)
máu mủ

Một người mẹ ôm con nhỏ trong vòng tay với tình máu mủ.

  1. Tình ruột thịt thân thích.